Search Results "thói quen" 1 hit
| Vietnamese |
thói quen
|
| English |
Nounshabit |
Search Results for
Synonyms "thói quen" 0hit
Search Results for
Phrases "thói quen" 7hit
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
Vietnamese people have the habit of taking a nap.
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
Vietnamese people have a habit of eating breakfast outside.
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
I have a habit of going to a pub with my friends every Friday night.
Mỗi sáng thức dậy anh ấy có thói quen bóc lịch ngay lập tức.
Thói quen hình thành từ nhỏ.
Habits are formed from childhood.
Trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc trong thời gian dài.
The child had a habit of chewing and swallowing hair for a long time.
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
The cause is the child's habit of chewing and swallowing hair.
Search from index
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z